| STT | MSDN | TÊN NGÀNH | CÂU RÀNG | GHI CHÚ |
| 1 | 111 | Trồng lúa | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 2 | 112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 3 | 113 | Trồng cây lấy củ có chất bột | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 4 | 114 | Trồng cây mía | ||
| 5 | 115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | ||
| 6 | 116 | Trồng cây lấy sợi | ||
| 7 | 117 | Trồng cây có hạt chứa dầu | ||
| 8 | 118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 9 | 119 | Trồng cây hàng năm khác | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 10 | 121 | Trồng cây ăn quả | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 11 | 122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | ||
| 12 | 123 | Trồng cây điều | ||
| 13 | 124 | Trồng cây tiêu | ||
| 14 | 125 | Trồng cây cao su | ||
| 15 | 126 | Trồng cây cà phê | ||
| 16 | 127 | Trồng cây chè | ||
| 17 | 128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm | ||
| 18 | 129 | Trồng cây lâu năm khác | ||
| 19 | 131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 20 | 132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 21 | 141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 22 | 142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 23 | 144 | Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 24 | 145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 25 | 146 | Chăn nuôi gia cầm | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 26 | 149 | Chăn nuôi khác | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 27 | 150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | ||
| 28 | 161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 29 | 162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 30 | 163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | ||
| 31 | 164 | Xử lý hạt giống để nhân giống | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 32 | 170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 33 | 210 | Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp | ||
| 34 | 220 | Khai thác gỗ | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 35 | 231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 36 | 232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 37 | 240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | ||
| 38 | 311 | Khai thác thuỷ sản biển | ||
| 39 | 312 | Khai thác thuỷ sản nội địa | ||
| 40 | 321 | Nuôi trồng thuỷ sản biên | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 41 | 322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 42 | 510 | Khai thác và thu gom than cứng | ||
| 43 | 520 | Khai thác và thu gom than non | ||
| 44 | 610 | Khai thác dầu thô | ||
| 45 | 620 | Khai thác khí đốt tự nhiên | ||
| 46 | 710 | Khai thác quặng sắt | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 47 | 721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium | ||
| 48 | 722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 49 | 730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm | (Trừ khai thác vàng và không hoạt động tại trụ sở) | |
| 50 | 810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 51 | 891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 52 | 892 | Khai thác và thu gom than bùn | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 53 | 893 | Khai thác muối | ||
| 54 | 899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 55 | 910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên | ||
| 56 | 990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác | ||
| 57 | 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | (Trừ giết mổ gia súc gia cầm và không hoạt động tại trụ sở) | |
| 58 | 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 59 | 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 60 | 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 61 | 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 62 | 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 63 | 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 64 | 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 65 | 1072 | Sản xuất đường | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 66 | 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 67 | 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 68 | 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | (Trừ sản xuất thực phẩm tươi sống và không hoạt động tại trụ sở) | |
| 69 | 1076 | Sản xuất chè | ||
| 70 | 1077 | Sản xuất cà phê | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 71 | 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | (Trừ sản xuất thực phẩm tươi sống và không hoạt động tại trụ sở) | |
| 72 | 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 73 | 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | ||
| 74 | 1102 | Sản xuất rượu vang | ||
| 75 | 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | ||
| 76 | 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 77 | 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá | ||
| 78 | 1311 | Sản xuất sợi | (Không tẩy, nhuộm, hồ, in và không gia công hàng qua sử dụng tại trụ sở) | |
| 79 | 1312 | Sản xuất vải dệt thoi | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 80 | 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | ||
| 81 | 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 82 | 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 83 | 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm | ||
| 84 | 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | ||
| 85 | 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | ||
| 86 | 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | (Trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may đan và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở) | |
| 87 | 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 88 | 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | ||
| 89 | 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 90 | 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | ||
| 91 | 1520 | Sản xuất giày, dép | ||
| 92 | 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 93 | 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 94 | 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 95 | 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 96 | 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 97 | 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 98 | 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | ||
| 99 | 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | (Không hoạt động tại trụ sở và trừ in tráng bao bì kim loại, in ấn trên sản phẩm vải, sợi, dệt, may) | |
| 100 | 1811 | In ấn | ||
| 101 | 1812 | Dịch vụ liên quan đến in | (Trừ rèn lập khuôn tem) | |
| 102 | 1820 | Sao chép bản ghi các loại | ||
| 103 | 1910 | Sản xuất than cốc | ||
| 104 | 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 105 | 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản | (Không hoạt động tại trụ sở) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 106 | 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | (Không hoạt động tại trụ sở) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 107 | 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | (Trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 108 | 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp | (Không hoạt động tại trụ sở) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 109 | 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | (Không hoạt động tại trụ sở) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 110 | 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | (Không hoạt động tại trụ sở) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 111 | 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | (Không hoạt động tại trụ sở) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 112 | 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo | ||
| 113 | 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | ||
| 114 | 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | ||
| 115 | 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | (Không hoạt động tại trụ sở và trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 116 | 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | (Trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b và không hoạt động tại trụ sở) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 117 | 2310 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh | (Trừ sản xuất vật liệu xây dựng) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 118 | 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 119 | 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 120 | 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 121 | 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | (Không hoạt động tại trụ sở) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 122 | 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao | (Không hoạt động tại trụ sở) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 123 | 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | ||
| 124 | 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | ||
| 125 | 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 126 | 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu | ||
| 127 | 2431 | Đúc sắt, thép | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 128 | 2432 | Đúc kim loại màu | ||
| 129 | 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 130 | 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 131 | 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 132 | 2520 | Sản xuất vũ khí và đạn dược | (Trừ vàng miếng) | |
| 133 | 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 134 | 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | (Không hoạt động tại trụ sở; trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) | |
| 135 | 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 136 | 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | (Trừ tái chế phế thải kim loại, luyện kim đúc, xi mạ điện) | |
| 137 | 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 138 | 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 139 | 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 140 | 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 141 | 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | (Không hoạt động tại trụ sở và chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) | |
| 142 | 2652 | Sản xuất đồng hồ | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 143 | 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 144 | 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 145 | 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 146 | 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 147 | 2720 | Sản xuất pin và ắc quy | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 148 | 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 149 | 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 150 | 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 151 | 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 152 | 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 153 | 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 154 | 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 155 | 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 156 | 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 157 | 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 158 | 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 159 | 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 160 | 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 161 | 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 162 | 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 163 | 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | ||
| 164 | 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 165 | 2823 | Sản xuất máy luyện kim | ||
| 166 | 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | ||
| 167 | 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | ||
| 168 | 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | ||
| 169 | 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | ||
| 170 | 2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 171 | 2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 172 | 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác | ||
| 173 | 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 174 | 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí | ||
| 175 | 3020 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe | ||
| 176 | 3030 | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan | ||
| 177 | 3040 | Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội | ||
| 178 | 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy | ||
| 179 | 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật | ||
| 180 | 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu | ||
| 181 | 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 182 | 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 183 | 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan | ||
| 184 | 3220 | Sản xuất nhạc cụ | ||
| 185 | 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao | (Không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) | |
| 186 | 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | (Trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội) | |
| 187 | 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 188 | 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở, trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b; vật liệu xây dựng; hóa chất tại trụ sở) | Trường hợp doanh nghiệp không sản xuất trong KCN |
| 189 | 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) | |
| 190 | 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) | |
| 191 | 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) | |
| 192 | 3314 | Sửa chữa thiết bị điện | (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) | |
| 193 | 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) | |
| 194 | 3319 | Sửa chữa thiết bị khác | (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) | |
| 195 | 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) | |
| 196 | 3511 | Sản xuất điện | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 197 | 3512 | Truyền tải và phân phối điện | Chi tiết: Bán điện cho người sử dụng (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vân hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân) | |
| 198 | 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống | ||
| 199 | 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | (Trừ sản xuất và lắp ráp điều hòa không khí gia dụng (điều hòa không khí có công suất từ 48.000 BTU trở xuống) sử dụng ga lạnh R22) | |
| 200 | 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 201 | 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 202 | 3811 | Thu gom rác thải không độc hại | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 203 | 3812 | Thu gom rác thải độc hại | (Không hoạt động tại trụ sở; chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về môi trường và Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT, ngày 30/6/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quản lý chất thải nguy hại không chứa hàng tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư) | |
| 204 | 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | ||
| 205 | 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | ||
| 206 | 3830 | Tái chế phế liệu | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 207 | 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 208 | 4101 | Xây dựng nhà để ở | ||
| 209 | 4102 | Xây dựng nhà không đê ở | ||
| 210 | 4211 | Xây dựng công trình đường sắt | ||
| 211 | 4212 | Xây dựng công trình đường bộ | ||
| 212 | 4221 | Xây dựng công trình điện | (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước, không hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền nhà nước) | |
| 213 | 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước | ||
| 214 | 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc | ||
| 215 | 4229 | Xây dựng công trình công ích khác | ||
| 216 | 4291 | Xây dựng công trình thủy | ||
| 217 | 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng | ||
| 218 | 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo | ||
| 219 | 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | ||
| 220 | 4311 | Phá dỡ | ||
| 221 | 4312 | Chuẩn bị mặt bằng | ||
| 222 | 4321 | Lắp đặt hệ thống điện | (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) | |
| 223 | 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí | (Trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) | |
| 224 | 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) | |
| 225 | 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng | ||
| 226 | 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) | |
| 227 | 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | (Trừ đấu giá) | |
| 228 | 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) | (Trừ đấu giá) | |
| 229 | 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | ||
| 230 | 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) | |
| 231 | 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | ||
| 232 | 4541 | Bán mô tô, xe máy | ||
| 233 | 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) | |
| 234 | 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | ||
| 235 | 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa | Chi tiết: Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa (Trừ môi giới bất động sản, bảo hiểm) | Nông, lâm sản nguyên dạng, động vật sống, nguyên liệu dệt thô và bán thành phẩm (không hoạt động bán buôn tại trụ sở), Nếu ngành thuộc Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBNDTP về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh. |
| 236 | 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | (Không hoạt động tại trụ sở) | Trường hợp có đăng ký ‘Chi tiết: Bán buôn động vật sống’ thì ràng cam kết ‘(trừ động vật hoang dã thuộc danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia quy định và các động vật quý hiếm khác cần được bảo vệ)’ Nếu không nằm trong các chợ đầu mối nông sản theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND Thành phố. |
| 237 | 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 238 | 4632 | Bán buôn thực phẩm | (Không hoạt động tại trụ sở) | Nếu không nằm trong các chợ đầu mối nông sản theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND Thành phố. |
| 239 | 4633 | Bán buôn đồ uống | ||
| 240 | 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. Hồ Chí Minh về việc quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) | |
| 241 | 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép | ||
| 242 | 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | (trừ kinh doanh dược phẩm) | |
| 243 | 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | ||
| 244 | 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | ||
| 245 | 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | ||
| 246 | 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | ||
| 247 | 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn và không hoạt động tại TP. Hồ Chí Minh) | |
| 248 | 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | (Trừ mua bán vàng miếng) | |
| 249 | 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | (Không hoạt động tại trụ sở) | Trường hợp bán buôn, bán lẻ, kho chứa, trưng bày vật liệu xây dựng tại khu vực quận 3 tại những tuyến đường quy hoạch theo Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 8/5/2014 của UBND Thành phố. |
| 250 | 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | (Trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) | Đối với xăng dầu: (Trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mở hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dung đi săn hoặc thể thao và |
| 251 | 4690 | Bán buôn tổng hợp | (Trừ các mặt hàng nhà nước cấm) (Trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) | |
| 252 | 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) | |
| 253 | 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | (Trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) | |
| 254 | 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) | |
| 255 | 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) | |
| 256 | 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) | |
| 257 | 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh | ||
| 258 | 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) | |
| 259 | 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | (Có nội dung được phép lưu hành) | |
| 260 | 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | ||
| 261 | 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | ||
| 262 | 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | ||
| 263 | 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh | ||
| 264 | 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | ||
| 265 | 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | ||
| 266 | 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh | ||
| 267 | 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh | ||
| 268 | 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | (Trừ các loại trò chơi, đồ chơi có hại cho việc phát triển nhân cách và sức khỏe trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự xã hội) | |
| 269 | 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | ||
| 270 | 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | (Trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) | Đối với hóa chất thông thường: (Không bao gồm hóa chất cấm theo quy định của Luật đầu tư). |
| 271 | 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | Đối với bán lẻ cây cảnh: (Không bao gồm thực vật bị cấm theo quy định của Luật đầu tư). Đối với bán lẻ vàng, bạc, đá quí, trang sức: (Trừ vàng miếng) Đối với hàng lưu niệm, hàng thủ công mĩ nghệ, tác phẩm nghệ thuật: (Trừ đồ cổ; trừ gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dược phẩm, vàng miếng và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch kinh doanh nông sản, thực | |
| 272 | 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh | (Trừ bán lẻ hóa chất, đồ cổ, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) | |
| 273 | 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | (Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) | |
| 274 | 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | ||
| 275 | 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ | ||
| 276 | 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ | ||
| 277 | 4785 | Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ | ||
| 278 | 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | (Trừ vàng, tem, tiền kim khí, hoạt động của đấu giá viên; Trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) | |
| 279 | 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | (Trừ bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) | |
| 280 | 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | (Trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. Hồ Chí Minh và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) | |
| 281 | 4911 | Vận tải hành khách đường sắt | ||
| 282 | 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt | ||
| 283 | 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành | ||
| 284 | 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh | ||
| 285 | 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác | ||
| 286 | 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | ||
| 287 | 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác | ||
| 288 | 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) | |
| 289 | 4940 | Vận tải đường ống | (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) | |
| 290 | 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | ||
| 291 | 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) | |
| 292 | 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | ||
| 293 | 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) | |
| 294 | 5110 | Vận tải hành khách hàng không | ||
| 295 | 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không | ||
| 296 | 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | (Trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển) | |
| 297 | 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt | Vốn điều lệ 1.000 tỷ | |
| 298 | 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) | |
| 299 | 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không | Không được ĐK | |
| 300 | 5224 | Bốc xếp hàng hóa | (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) | |
| 301 | 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ | (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) | |
| 302 | 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | (Trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển và dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường hàng không) | |
| 303 | 5310 | Bưu chính | ||
| 304 | 5320 | Chuyển phát | ||
| 305 | 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 306 | 5590 | Cơ sở lưu trú khác | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 307 | 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | (Trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) | |
| 308 | 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng | (Chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) | |
| 309 | 5629 | Dịch vụ ăn uống khác | (Trừ hoạt động bar và quán giải khát có khiêu vũ và trừ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không) | |
| 310 | 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | (Trừ hoạt động bar và quán giải khát có khiêu vũ) | |
| 311 | 5811 | Xuất bản sách | ||
| 312 | 5812 | Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ | ||
| 313 | 5813 | Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ | ||
| 314 | 5819 | Hoạt động xuất bản khác | ||
| 315 | 5820 | Xuất bản phần mềm | Sở TP.HCM không cho kinh doanh | |
| 316 | 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) | |
| 317 | 5912 | Hoạt động hậu kỳ | (Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). | |
| 318 | 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | (Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh, Trừ sản xuất phim, phát sóng) | Nếu doanh nghiệp không đủ vốn điều lệ 02 tỷ đồng. |
| 319 | 5914 | Hoạt động chiếu phim | (Không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh và không hoạt động tại trụ sở) | |
| 320 | 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | Chi tiết: Hoạt động ghi âm | |
| 321 | 6010 | Hoạt động phát thanh | ||
| 322 | 6021 | Hoạt động truyền hình | (Chỉ thực hiện khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép và theo Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình) | |
| 323 | 6022 | Chương trình cáp vệ tinh và các chương trình thuê bao khác | Không được ĐK | |
| 324 | 6110 | Hoạt động viễn thông có dây | ||
| 325 | 6120 | Hoạt động viễn thông không dây | ||
| 326 | 6130 | Hoạt động viễn thông vệ tinh | Không được ĐK | |
| 327 | 6190 | Hoạt động viễn thông khác | (Trừ bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp) | |
| 328 | 6201 | Lập trình máy vi tính | ||
| 329 | 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | (Trừ kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ truy cập internet) | |
| 330 | 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | ||
| 331 | 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | ||
| 332 | 6312 | Cổng thông tin | (Trừ hoạt động báo chí) | |
| 333 | 6391 | Hoạt động thông tấn | ||
| 334 | 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | (Trừ dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí) | |
| 335 | 6411 | Hoạt động ngân hàng trung ương | ||
| 336 | 6419 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác | ||
| 337 | 6420 | Hoạt động công ty nắm giữ tài sản | ||
| 338 | 6430 | Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác | ||
| 339 | 6491 | Hoạt động cho thuê tài chính | ||
| 340 | 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác | ||
| 341 | 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) | ||
| 342 | 6511 | Bảo hiểm nhân thọ | ||
| 343 | 6512 | Bảo hiểm phi nhân thọ | ||
| 344 | 6513 | Bảo hiểm sức khỏe | ||
| 345 | 6520 | Tái bảo hiểm | ||
| 346 | 6530 | Bảo hiểm xã hội | ||
| 347 | 6611 | Quản lý thị trường tài chính | ||
| 348 | 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán | Chi tiết: Môi giới hợp đồng hàng hoá. | |
| 349 | 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Trừ tư vấn tài chính, kế toán) | |
| 350 | 6621 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại | (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) | |
| 351 | 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm | Chi tiết: Hoạt động của đại lý bảo hiểm | Điều 8 Luật doanh nghiệp 2020 |
| 352 | 6629 | Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội | ||
| 353 | 6630 | Hoạt động quản lý quỹ | ||
| 354 | 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | (Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và thực hiện theo Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản Số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014) | Vốn điều lệ 20 tỷ (Luật Doanh nghiệp 2020 đã bỏ câu ràng này) |
| 355 | 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật, trừ đấu giá bất động sản) | |
| 356 | 6910 | Hoạt động pháp luật | ||
| 357 | 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế | ||
| 358 | 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng | ||
| 359 | 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý | (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) | |
| 360 | 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) | |
| 361 | 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | ||
| 362 | 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên | ||
| 363 | 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ | ||
| 364 | 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược | ||
| 365 | 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp | ||
| 366 | 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội | ||
| 367 | 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn | ||
| 368 | 7310 | Quảng cáo | ||
| 369 | 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | ||
| 370 | 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | (Trừ thiết kế công trình xây dựng, giám sát thi công, khảo sát xây dựng) | |
| 371 | 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh | ||
| 372 | 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | (Trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán) | |
| 373 | 7500 | Hoạt động thú y | ||
| 374 | 7710 | Cho thuê xe có động cơ | (Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) | |
| 375 | 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | ||
| 376 | 7722 | Cho thuê băng, đĩa video | ||
| 377 | 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | ||
| 378 | 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển | ||
| 379 | 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính | ||
| 380 | 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (Trừ cho thuê lại lao động) | Nếu vốn điều lệ không đủ 02 tỷ |
| 381 | 7820 | Cung ứng lao động tạm thời | (Trừ cho thuê lại lao động) | Nếu vốn điều lệ không đủ 02 tỷ |
| 382 | 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | (Trừ cho thuê lại lao động) | |
| 383 | 7911 | Đại lý du lịch | ||
| 384 | 7912 | Điều hành tua du lịch | ||
| 385 | 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | ||
| 386 | 8010 | Hoạt động bảo vệ tư nhân | ||
| 387 | 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn | ||
| 388 | 8030 | Dịch vụ điều tra | ||
| 389 | 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | (Trừ kinh doanh dịch vụ bảo vệ) | |
| 390 | 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa | ||
| 391 | 8129 | Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt | (Trừ dịch vụ xông hơi, khử trùng) | |
| 392 | 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | ||
| 393 | 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | ||
| 394 | 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | ||
| 395 | 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | ||
| 396 | 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất,… làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) | |
| 397 | 8291 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng | ||
| 398 | 8292 | Dịch vụ đóng gói | (Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) | |
| 399 | 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) (Trừ dịch vụ lấy lại tài sản, máy thu tiền xu đỗ xe, hoạt động đấu giá độc lập, quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ) | Xuất nhập khẩu hàng hóa là Quyền của doanh nghiệp, NÊN KHÔNG ĐĂNG KÝ CHI TIẾT XUẤT NHẬP KHẨU |
| 400 | 8411 | Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp | ||
| 401 | 8412 | Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hoá và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) | ||
| 402 | 8413 | Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành | ||
| 403 | 8421 | Hoạt động đối ngoại | ||
| 404 | 8422 | Hoạt động quốc phòng | ||
| 405 | 8423 | Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội | ||
| 406 | 8430 | Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc | ||
| 407 | 8511 | Giáo dục nhà trẻ | ||
| 408 | 8512 | Giáo dục mẫu giáo | ||
| 409 | 8521 | Giáo dục tiểu học | ||
| 410 | 8522 | Giáo dục trung học cơ sở | ||
| 411 | 8523 | Giáo dục trung học phổ thông | ||
| 412 | 8531 | Đào tạo sơ cấp | Chi tiết: Dạy nghề | |
| 413 | 8532 | Đào tạo trung cấp | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 414 | 8533 | Đào tạo cao đăng | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 415 | 8541 | Đào tạo đại học | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 416 | 8542 | Đào tạo thạc sỹ | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 417 | 8543 | Đào tạo tiến sỹ | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 418 | 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí | (Trừ hoạt động các sàn nhảy) | |
| 419 | 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | (Trừ hoạt động các sàn nhảy và không hoạt động tại trụ sở) | |
| 420 | 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | (Trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng – Đoàn thể) | |
| 421 | 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | ||
| 422 | 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế | (Không hoạt động tại trụ sở) | Hỏi ý kiến Sở Y tế |
| 423 | 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | (không có bệnh nhân lưu trú) | |
| 424 | 8691 | Hoạt động y tế dự phòng | (Không hoạt động tại trụ sở) | |
| 425 | 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng | ||
| 426 | 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu | (Trừ các hoạt động gây chảy máu và không có bệnh nhân lưu trú) | |
| 427 | 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng | (Không có bệnh nhân lưu trú) | |
| 428 | 8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện | (Không có bệnh nhân lưu trú) | |
| 429 | 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc | (Trừ hoạt động khám, chữa bệnh và không có bệnh nhân lưu trú) | |
| 430 | 8790 | Hoạt động chăm sóc tập trung khác | ||
| 431 | 8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật | ||
| 432 | 8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác | ||
| 433 | 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | (Trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) | |
| 434 | 9101 | Hoạt động thư viện và lưu trữ | ||
| 435 | 9102 | Hoạt động bảo tôn, bảo tàng | ||
| 436 | 9103 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên | ||
| 437 | 9200 | Hoạt động xô số, cá cược và đánh bạc | ||
| 438 | 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | (Trừ hoạt động của các sàn nhảy) | |
| 439 | 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | (Trừ hoạt động của các sàn nhảy) | |
| 440 | 9319 | Hoạt động thể thao khác | (Không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) | |
| 441 | 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | (Trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng). | |
| 442 | 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | (Trừ hoạt động của các sàn nhảy; trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) | |
| 443 | 9411 | Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ | ||
| 444 | 9412 | Hoạt động của các hội nghề nghiệp | ||
| 445 | 9420 | Hoạt động của công đoàn | ||
| 446 | 9491 | Hoạt động của các tô chức tôn giáo | ||
| 447 | 9499 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu | ||
| 448 | 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) | |
| 449 | 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) | |
| 450 | 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) | |
| 451 | 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) | |
| 452 | 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da | ||
| 453 | 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự | ||
| 454 | 9529 | Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu | (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) | |
| 455 | 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) | |
| 456 | 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú | ||
| 457 | 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu | (Trừ hoạt động gây chảy máu) | |
| 458 | 9632 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ | ||
| 459 | 9633 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ | (Trừ môi giới kết hôn có yếu tố nước ngoài) | |
| 460 | 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu | (Trừ các hoạt động gây chảy máu, dịch vụ xông hơi, xoa bóp, kinh doanh dịch vụ bảo vệ) | |
| 461 | 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình | ||
| 462 | 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình | ||
| 463 | 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình | ||
| 464 | 9900 | Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế |



